|
|
Đvt: đồng
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán được giao
|
|
1
|
2
|
3
|
|
A
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
I
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
|
|
|
B
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
7.199.141.000
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
7.199.141.000
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
|
|
2.1
|
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
|
2.2
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
|
|
2.3
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
7.199.141.000
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
7.199.141.000
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
4.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
4.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
5.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
5.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
|
|
6.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
6.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
|
|
7.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
7.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu trưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Văn Đồng
|
|
|
|
|