Công khai thông tin chất lượng giáo dục, cơ sở vật chất, đội ngũ nhà giáo năm học 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020-2021

(Biểu mẫu số 6)

Chi tiết xem tại file đính kèm.

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

(Biểu mẫu số 8)

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Tốt

HT

KHT

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

55

 

38

16 

 0

15

24

14

16

31

8

0

I

Giáo viên

50

 0

 36

 13

 0

 0

15

23

12

13

29

8

0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

6

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

 

3

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

2

 

 

2

 

 

 

1

 1

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

2

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

P. Minh Khai, ngày 20 tháng 8 năm 2021
                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                   Hà Văn Đồng

 

 CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC

 NĂM HỌC 2020 – 2021

(Biểu mẫu số 7)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I.

Số phòng học/số lớp

41/36

2 m2/học sinh

II.

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

41

2 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0

0

III.

Số điểm trường lẻ

0

 

IV.

Tổng diện tích đất (m2)

6243,4

4,61 m2/học sinh

V.

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3793

2,8 m2/học sinh

VI.

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

2624

2 m2/học sinh

2

Diện tích thư viện (m2)

120

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

192

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

64

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

64

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

15

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

32

 

VII.

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 1

7

1

1.2

Khối lớp 2

8

1

1.3

Khối lớp 3

8

1

1.4

Khối lớp 4

7

1

1.5

Khối lớp 5

6

1

 

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

0

2.2

Khối lớp 2

 

0

2.3

Khối lớp 3

 

0

2.4

Khối lớp 4

 

0

2.5

Khối lớp 5

 

0

VIII.

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

14

3 học sinh/bộ

IX.

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

 

1

Ti vi

6

 

2

Cát xét

10

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

 

5

Thiết bị khác…

 

 

6

Bảng tương tác

2

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X.

Nhà bếp

0

XI.

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII.

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII.

Khu nội trú

0

0

 

0

 

XIV.

Nhà vệ sinh

Dùng cho GV

Dùng cho học sinh

Tổng diện tích (m2)

Chung

Nam/nữ

Chung

Nam/nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

0

2

0

2

120

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

 

Không

XV.

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI.

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII.

Kết nối internet

 

XVIII.

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX.

Tường rào xây

 

 

 

P.Minh Khai, ngày 20 tháng 8 năm 2021

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

                       Hà Văn Đồng